Description
Cá Bớp
Cá Bớp
| Cá Bớp remove | Cua Lột Dlanh VDS990 remove | Tôm tít VDS 3539930 remove | Cá Thu VDS990 remove | Tôm Càng Đỏ Thiên Nhiên remove | Bào Ngư kg VDS990 remove | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Name | Cá Bớp remove | Cua Lột Dlanh VDS990 remove | Tôm tít VDS 3539930 remove | Cá Thu VDS990 remove | Tôm Càng Đỏ Thiên Nhiên remove | Bào Ngư kg VDS990 remove | ||||||||||||||||||
| Image | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||||||||||||||||||
| SKU | 001 | 3539932 | 0013 | 002123 | 0014 | |||||||||||||||||||
| Rating | ||||||||||||||||||||||||
| Price | 135.000 ₫ – 475.000 ₫ | 119.000 ₫ – 340.000 ₫ | 110.000 ₫ – 255.000 ₫ | Original price was: 360.000 ₫.320.000 ₫Current price is: 320.000 ₫. | 156.000 ₫ – 545.000 ₫ | |||||||||||||||||||
| Stock | ||||||||||||||||||||||||
| Availability | ||||||||||||||||||||||||
| Add to cart | Select options This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page | Select options This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page | Select options This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page | Select options This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page | ||||||||||||||||||||
| Description | Cua Lột Dlanh VDS990 | Tôm Tít VDS 3539930
Khách hàng có thể mua 1 khay như hình trên với cân nặng ~350g với giá từ 110.000đ đến 120.000đ/ 1 Khay (9 tới 10 con)
| Cá Thu VDS990 | Tôm Càng Đỏ Thiên Nhiên | Bào Ngư kg VDS990 | |||||||||||||||||||
| Content | Cá Bớp | Cua Lột Dlanh VDS990
Cua lột là một loại hải sản phổ biến tại Việt Nam, sống ở các vùng biển ven bờ và đầm lầy. Cua lột có vỏ màu nâu đỏ và thịt trắng, có vị ngọt và thơm. Cua lột là một loại hải sản giàu dinh dưỡng, chứa nhiều protein, vitamin và khoáng chất. Cua lột có thể được chế biến thành nhiều món ăn ngon như cua lột rang muối, cua lột nướng, cua lột hấp, cua lột xào me, cua lột chiên giòn và nhiều món khác. Cua lột cũng là nguyên liệu chính để sản xuất nhiều món ăn như bánh canh cua lột, bún cua lột, nước chấm cua lột và nhiều món khác. Cua lột có giá thành phù hợp, là một lựa chọn hấp dẫn cho những người yêu thích ẩm thực hải sản. Tuy nhiên, khi mua cua lột, người tiêu dùng cần chú ý đến chất lượng của sản phẩm để đảm bảo sức khỏe và tránh mua phải cua lột bẩn hoặc không tươi.
| Tôm Tít VDS 3539930
Tôm tít là một loại hải sản phổ biến tại Việt Nam, có thể được tìm thấy ở các vùng biển ven bờ. Tôm tít có vỏ màu nâu đỏ và thịt trắng, ngọt và thơm. Tôm tít có thể được chế biến thành nhiều món ăn ngon như tôm rang muối, tôm nướng, tôm hấp, tôm xào, tôm chiên giòn và tôm sốt chua ngọt. Tôm tít cũng là nguyên liệu chính để sản xuất nhiều món ăn như bún tôm tít, phở tôm tít, nước chấm tôm tít và nhiều món khác. Tôm tít có giá thành phù hợp, là một lựa chọn hấp dẫn cho những người yêu thích ẩm thực hải sản. Khách hàng có thể mua 1 khay như hình trên với cân nặng ~350g với giá từ 110.000đ đến 120.000đ/ 1 Khay (9 tới 10 con)
| Cá Thu VDS990
Khách hàng có thể mua 1 khay như hình trên với cân nặng 500g với giá giao động từ 105.000đ đến 110.000đ/ 1 Khay
| Tôm Càng Đỏ Thiên Nhiên | Bào Ngư kg VDS990
Khách hàng có thể mua 1 khay như hình trên với cân nặng 300gr tới 340gr với giá giao động từ 140.000đ đến 165.000đ
ào ngư là một loại hải sản quý hiếm, được tìm thấy ở các vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới. Bào ngư có vỏ cứng, màu nâu và thịt trắng, có chứa nhiều chất dinh dưỡng như protein, canxi, sắt và vitamin B12. Bào ngư có thể được chế biến thành nhiều món ăn ngon như súp bào ngư, canh bào ngư, bào ngư xào tỏi, bào ngư nướng, bào ngư hầm nấm, bào ngư sốt me và nhiều món khác. Bào ngư thường được sử dụng trong các bữa tiệc sang trọng và là món ăn được yêu thích của giới thượng lưu. Tuy nhiên, do bào ngư là loài động vật quý hiếm nên giá cả của nó rất đắt đỏ và không phải ai cũng có cơ hội thưởng thức. Ngoài ra, việc khai thác bào ngư cũng gây ra nhiều vấn đề về môi trường và đe dọa đến sự tồn tại của loài này.
| ||||||||||||||||||
| Weight | N/A | 1 kg | 1 kg | N/A | N/A | 1 kg | ||||||||||||||||||
| Dimensions | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | ||||||||||||||||||
| Additional information |
|
|
|
|
|