Description
Cá Đục
Cá Đục
| Cá Đục remove | Bào Ngư kg VDS990 remove | Cá Bớp remove | Ốc Mỡ remove | Cá Thu VDS990 remove | Tép VDS990 remove | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Name | Cá Đục remove | Bào Ngư kg VDS990 remove | Cá Bớp remove | Ốc Mỡ remove | Cá Thu VDS990 remove | Tép VDS990 remove | ||||||||
| Image | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||||||||
| SKU | 0014 | 0013 | ||||||||||||
| Rating | ||||||||||||||
| Price | 156.000 ₫ – 545.000 ₫ | 110.000 ₫ – 255.000 ₫ | ||||||||||||
| Stock | ||||||||||||||
| Availability | ||||||||||||||
| Add to cart | Select options This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page | Select options This product has multiple variants. The options may be chosen on the product page | ||||||||||||
| Description | Bào Ngư kg VDS990 | Cá Thu VDS990 | ||||||||||||
| Content | Cá Đục | Bào Ngư kg VDS990
Khách hàng có thể mua 1 khay như hình trên với cân nặng 300gr tới 340gr với giá giao động từ 140.000đ đến 165.000đ
ào ngư là một loại hải sản quý hiếm, được tìm thấy ở các vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới. Bào ngư có vỏ cứng, màu nâu và thịt trắng, có chứa nhiều chất dinh dưỡng như protein, canxi, sắt và vitamin B12. Bào ngư có thể được chế biến thành nhiều món ăn ngon như súp bào ngư, canh bào ngư, bào ngư xào tỏi, bào ngư nướng, bào ngư hầm nấm, bào ngư sốt me và nhiều món khác. Bào ngư thường được sử dụng trong các bữa tiệc sang trọng và là món ăn được yêu thích của giới thượng lưu. Tuy nhiên, do bào ngư là loài động vật quý hiếm nên giá cả của nó rất đắt đỏ và không phải ai cũng có cơ hội thưởng thức. Ngoài ra, việc khai thác bào ngư cũng gây ra nhiều vấn đề về môi trường và đe dọa đến sự tồn tại của loài này.
| Cá Bớp | Ốc Mỡ | Cá Thu VDS990
Khách hàng có thể mua 1 khay như hình trên với cân nặng 500g với giá giao động từ 105.000đ đến 110.000đ/ 1 Khay
| Tép vds990 | ||||||||
| Weight | N/A | 1 kg | N/A | N/A | N/A | N/A | ||||||||
| Dimensions | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | ||||||||
| Additional information |
|
|